CorkonomicsThe economics of wine production, collection, and vineyards
Các con số
Đất vườn nho · Pauillac≈$2,798,250 một héc-ta▼ xuống 17% on 20232024Giá mở bán · Château Lafite Rothschild 2025≈$376 một chai▲ lên 17% so với năm trướcBán qua đấu giá · Romanée-Conti Grand Cru, DRC 2019$22,917 một chaiSotheby's, Sep 2026Chi phí sản xuất một chai · Burgundy grand cru (Pinot Noir)$48–283Thuế nhập khẩu Mỹ đánh vào rượu từ · Canada+50%kể từ Aug 2026Chai bình dân tại cửa hàng ở Mỹ$13.77 một lít▼ xuống 1.3% trong một nămSep 2026Đất vườn nho · Margaux≈$1,567,020 một héc-ta▼ xuống 7% on 20232024Giá mở bán · Château Cheval Blanc 2025≈$376 một chai▲ lên 22% so với năm trướcBán qua đấu giá · La Tâche Grand Cru, DRC 2018$5,417 một chaiSotheby's, Sep 2026Chi phí sản xuất một chai · Champagne prestige cuvée$26–89Thuế nhập khẩu Mỹ đánh vào rượu từ · Australia+12.5%kể từ Jul 2026Đất vườn nho · Côte-Rôtie≈$1,511,055 một héc-ta▲ lên 8% on 20232024Giá mở bán · Château Mouton Rothschild 2025≈$336 một chai▲ lên 19% so với năm trướcBán qua đấu giá · Richebourg Grand Cru, DRC 2012$3,542 một chaiSotheby's, Sep 2026Chi phí sản xuất một chai · Bordeaux classified growth (2nd–5th)$17–61Thuế nhập khẩu Mỹ đánh vào rượu từ · New Zealand+12.5%kể từ Jul 2026Đất vườn nho · Côte de Nuits grand cru≈$7,275,450 một héc-ta2019Giá mở bán · Château Palmer 2025≈$268 một chai▼ xuống 19% so với năm trướcĐất vườn nho · Pomerol≈$2,238,600 một héc-ta2023
Corkonomics
Tìm hiểuNhoVùng rượuRượu vangTin tức
Kiến thức cơ bản về rượu vangNăm loại rượu vangCách thưởng thức rượu vangCách đọc nhãn rượu vangRượu vang kết hợp món ănThuật ngữ vang
Learn the economicsThe economics of wine productionThe economics of wine collectingCourses
Vùng rượu
Rượu vang
Giá cảChi phí để sản xuất một chaiGiá đất vườn nhoGiá nho thu muaQua biên giới, giá tăng thêm bao nhiêuVì sao rượu vang có giá như vậyGiá phát hànhKết quả đấu giáThuế quanTổng quan thị trườngRượu vang trong thống kê chính thứcKinh tế học vườn nhoNghiên cứu
Xem thêmHỏi dữ liệuTác nhân AIĐã lưuAPIVề chúng tôiPhương pháp luậnLiên hệ
Chế độ tối
Ngôn ngữ
Currency
Cài đặt
Chế độ tối
Ngôn ngữ
Currency

Mới làm quen với rượu vang? Bắt đầu với các bài học ngắn, rồi tra bất kỳ từ nào bạn chưa biết.

Tìm hiểu · Thuật ngữ vang · Trang đã lưu của bạn

Petrus

About 30,000 bottles of Merlot from 11.4 hectares of Pomerol clay: the most expensive wine of Bordeaux and the region's purest scarcity case.

Lưu loại rượu này · So sánh

Petrus, Pomerol
Giogo · Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Petrus is made almost entirely from Merlot grown on the blue clay of the Pomerol plateau, aged about 20 months in 50% new oak. There is no second wine. Production of about 30,000 bottles is a tenth of a first growth's, which is why Petrus trades at multiples of first-growth prices in most vintages.

Sản xuất bởi
Petrus
Từ
Pomerol, Bordeaux
Phong cách
ĐỏMerlot
Số chai sản xuất trong một năm điển hình
30.0K
Loại rượu vang

Pomerol micro-estate (Merlot)

Một loại Merlot từ một trang trại nhỏ ở Pomerol, trên một trong những vùng đất đắt giá nhất Bordeaux.

Chi phí làm ra một chai như thế này

Một ly rượu vang đỏ đậm và một bát mận trên bàn bếp, với những gốc nho già bên ngoài cửa sổ

Năm tốt và năm xấu

Mỗi ô vuông đại diện cho một năm. Ô càng tối thì thời tiết năm đó càng thuận lợi cho nho. Nhấn vào một năm để đọc thêm về năm đó.

Ngoại hạngXuất sắcRất tốtTốtTrung bìnhKhó
Thông tin cơ bản

Price history in outline

Petrus's prices have been steadier than Lafite's through the Bordeaux cycle: less exposed to Asian demand at the peak, and supported by a small supply that never meets demand. The 1982, 1989, 1990, 2000, 2009 and 2010 are reference collectibles.

Mọi năm trong bảngCách đánh giá từng năm, và mức giá nhà sản xuất đưa ra ban đầu.
Năm vintageNăm đó được xếp hạng thế nàoGiá phát hànhĐộ hiếm (0–100)Mùa sinh trưởng
2023Rất tốt — 60
2022Ngoại hạng — 60Hot, dry summer; small berries, low yields, high concentration.
2021Trung bình — 61Frost, mildew and a cool summer; variable quality and small crops.
2020Xuất sắc — 61
2019Xuất sắc — 62
2018Xuất sắc — 62
2017Tốt — 63
2016Ngoại hạng — 63Wet spring then a dry summer; a large, balanced crop widely rated with 2009 and 2010.
2015Xuất sắc — 64
2014Rất tốt — 64
2013Khó — 64Cold wet spring, poor flowering, rot at harvest; small crops and severe selection at the…
2012Tốt — 65
2011Tốt — 65
2010Ngoại hạng — 66Cool nights and a dry summer gave high tannin and acidity; released at prices above 2009…
2009Ngoại hạng — 66Warm, dry, long growing season; widely described as one of the great modern vintages…
2008Rất tốt — 66
2007Trung bình — 66
2006Rất tốt — 66
2005Ngoại hạng — 67
2004Tốt — 67
2003Trung bình — 67
2002Tốt — 67
2001Rất tốt — 68
2000Xuất sắc — 68
1999Tốt — 68
1998Rất tốt — 68
1997Trung bình — 68
1996Xuất sắc — 69
1995Rất tốt — 69
1994— — 69
1993— — 69
1992— — 70
1991— — 70
1990Ngoại hạng — 70
Giá phát hành là mức giá nhà sản xuất định ban đầu cho một chai. Dấu gạch ngang nghĩa là không có giá được công bố.

Tìm theo năm và xếp hạng

Chi phí sản xuất chai rượu này là bao nhiêu?Ước tính của chúng tôi: $29–$101 một chai

Chúng tôi ước tính chi phí sản xuất một chai rượu vang như thế này vào khoảng $29 đến $101. Giá trong cửa hàng cao hơn nhiều vì đất đai khan hiếm, tên tuổi nổi tiếng, và nhiều bên trung gian đều có phần trên đường đến tay bạn.

Thành phầnThấpCao
Imputed land cost$9.11$43.88
Vineyard operations$3.87$10.24
Oak barrels$0.50$1.61
Winemaking labour and cellar work$3.00$6.00
Cellar aging$1.12$2.72
Bottle, closure, label, case and bottling$4.90$13.40
Winery overhead$5.00$12.00
Financing over the aging period$1.54$10.69
Chi phí sản xuất ước tính tại nhà máy$29.04$101
One standard bottle, at the winery door. Built in US dollars and shown in your chosen currency.

Xem bảng phân tích đầy đủ

Kết quả đấu giá gần đâyGiá các chai vang này đạt được khi người sưu tập bán lại
Ngày đấu giáNăm vintageNhà đấu giá và phiênĐịnh dạngGiá lô hàngMỗi chai
Sep 20261995Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online: London Edition (sale 24534) · lô 36812 × 75 cl≈$29,765≈$2,480 đã bao gồm phí
Sep 20262005Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online: London Edition (sale 24534) · lô 2893 × 150 cl≈$24,804≈$8,268 đã bao gồm phí
Sep 20262020Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online: London Edition (sale 24534) · lô 273 × 75 cl≈$9,922≈$3,307 đã bao gồm phí
Sep 20262017Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online: London Edition (sale 24534) · lô 266 × 75 cl≈$14,056≈$2,343 đã bao gồm phí
Jul 20262021Christie'sThe Cellar of an Obsessive Collector Part III: Online (sale 24946) · lô 116 × 75 cl≈$19,114≈$3,186 đã bao gồm phí
Jul 20262004Christie'sFine & Rare Wines: Featuring The Reserve Cellar and 50th Anniversary Wines Direct From Stag's Leap Wine Cellars (sale 24555) · lô 11721 × 75 cl$2,500$2,500 đã bao gồm phí
Jun 20262010Christie'sThe Opulent Cellar: Online (sale 24463) · lô 1071 × 75 cl≈$3,504≈$3,504 đã bao gồm phí
Jun 20262000Christie'sThe Opulent Cellar: Online (sale 24463) · lô 1061 × 75 cl≈$4,141≈$4,141 đã bao gồm phí
Jun 20261990Christie'sThe Opulent Cellar: Online (sale 24463) · lô 1051 × 75 cl≈$3,504≈$3,504 đã bao gồm phí
Jun 20262022Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online Day 2: Featuring a Collection Direct from González Byass (sale 25045) · lô 8981 × 75 cl≈$3,969≈$3,969 đã bao gồm phí
Jun 20262020Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online Day 2: Featuring a Collection Direct from González Byass (sale 25045) · lô 8971 × 150 cl≈$6,614≈$6,614 đã bao gồm phí
Jun 20262020Christie'sFine and Rare Wines & Spirits Online Day 2: Featuring a Collection Direct from González Byass (sale 25045) · lô 8961 × 75 cl≈$3,307≈$3,307 đã bao gồm phí
Giá được tính theo đơn vị tiền tệ của từng phiên đấu giá. Giá của Christie's và Sotheby's đã bao gồm phí người mua; giá của Hart Davis Hart là trước khi tính phí đó.

Toàn bộ lô hàng trong cơ sở dữ liệu

Chi tiếtPhân loại, giống nho, kích cỡ chai và những điều khác
Nhà sản xuất
Vùng
Appellation
Phân loại
Pomerol (unclassified)
Phong cách
Red · Merlot, ≈ 20 months, ≈ 50% new oak
Thành phần giống nho
Merlot≈ 100%
Kích cỡ chai
375 · 750 · 1500 · 3000 ml
Số chai sản xuất trong một năm điển hình
30,000 bottlesWidely reported; consistent with 11.4 ha at ≈ 35 hl/ha
Vintage đầu tiên sản xuất
1920
Năm vintage xuất sắc
12 của 30 được xếp hạng xuất sắc hoặc đặc biệt xuất sắc

Rượu vang có thể so sánh

So sánh →

Các loại rượu vang từ cùng appellation hoặc vùng mà các nhà sưu tập đặt cạnh loại này.

Nguồn

  1. Pomerol appellation, CIVB, 2025. Đã truy xuất 3 September 2026.
Lần xem xét gần nhất: September 2026Báo cáo lỗi trên trang này