Domaine Leroy was assembled by Lalou Bize-Leroy from 1988 with the purchase of the Charles Noëllat and Rémy domaines, farmed biodynamically from the start at yields far below the appellation norms. The domaine holds parcels in nine grands crus including Musigny, Chambertin and Richebourg, many producing only a few hundred bottles.
- Thành lập
- 1988
- Vùng
- Burgundy
- Quyền sở hữu
- Lalou Bize-Leroy (with Takashimaya as a shareholder)
- Vườn nho
- 22.0 ha54 ac
Rượu vang
Domaine Leroy, Chambertin Grand Cru, theo từng niên vụ
Mỗi ô vuông đại diện cho một năm. Ô càng tối thì thời tiết năm đó càng thuận lợi cho nho. Nhấn vào một năm để đọc thêm về năm đó.
Thông tin cơ bản
Economic profile
Leroy is the price-per-bottle extreme: yields reportedly around half the Burgundy norm, holdings measured in fractions of a hectare, and a secondary market that has put its Musigny and Chambertin above DRC's La Tâche. The domaine's sister businesses — Maison Leroy (négociant) and Domaine d'Auvenay — share the family's stock of old vintages, which are released in small quantities at very high prices.
Chi tiếtPhân loại, quyền sở hữu, đất đai và sản lượng
Chúng tôi ước tính chi phí sản xuất mỗi chai tại một trang trại như thế này vào khoảng $48 đến $283. Xem bảng phân tích đầy đủ
Bối cảnh giá trị đấtGiá một hectare vườn nho bán được ở khu vực này
| Đầu vào | Thấp | Cao | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Vineyard land, Bourgogne regional2024 | 30,000 | 107,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Côte d'Or premier cru2024 | 1,040,000 | 2,550,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Côte d'Or village2024 | 900,000 | 1,050,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Côte de Nuits grand cru2019 | 4,000,000 | 12,000,000 | EUR/ha |
Mọi loại rượu vang trong bảngSố chai sản xuất, các năm có mặt và mức độ khó tìm của từng chai
| Wine | Số chai sản xuất trong một năm điển hình | Các vintage được theo dõi | Năm vintage xuất sắc |
|---|---|---|---|
| Domaine Leroy, Chambertin Grand CruGrand cru · Gevrey-Chambertin | 1,800 | 24 2000–2023 | 9 |
| Domaine Leroy, Musigny Grand CruGrand cru · Chambolle-Musigny | 600 | 24 2000–2023 | 9 |
Mọi năm trong bảngDomaine Leroy, Chambertin Grand Cru: Cách đánh giá từng năm, và mức giá nhà sản xuất đưa ra ban đầu.
| Năm vintage | Năm đó được xếp hạng thế nào | Giá phát hành |
|---|---|---|
| 2023 | Rất tốt | — |
| 2022 | Xuất sắc | — |
| 2021 | Khó | — |
| 2020 | Xuất sắc | — |
| 2019 | Ngoại hạng | — |
| 2018 | Xuất sắc | — |
| 2017 | Rất tốt | — |
| 2016 | Rất tốt | — |
| 2015 | Ngoại hạng | — |
| 2014 | Rất tốt | — |
| 2013 | Tốt | — |
| 2012 | Rất tốt | — |
| 2011 | Tốt | — |
| 2010 | Xuất sắc | — |
| 2009 | Xuất sắc | — |
| 2008 | Rất tốt | — |
| 2007 | Tốt | — |
| 2006 | Tốt | — |
| 2005 | Ngoại hạng | — |
| 2004 | Trung bình | — |
| 2003 | Trung bình | — |
| 2002 | Xuất sắc | — |
| 2001 | Tốt | — |
| 2000 | Tốt | — |
Xếp hạng các năm
- rất tốt6 niên vụ
- xuất sắc6 niên vụ
- tốt6 niên vụ
- ngoại hạng3 niên vụ
- trung bình2 niên vụ
- khó1 niên vụ

Vùng sản xuấtBurgundyPinot Noir và Chardonnay ở mức tinh tế nhất.Về vùng rượu vangNguồn
- Domaine Leroy, 2025. Đã truy xuất 3 September 2026.
Bordeaux
Burgundy
Champagne
Rhône
Napa Valley
Tuscany
Piedmont
Mosel
Oregon
Rioja
California sparkling
Valais and Lavaux
England
Douro
Etna
Mendoza
Marlborough
Stellenbosch
Barossa Valley
Tasmania
Beaujolais
Jura
Alsace
Loire
Provence
Ribera del Duero
Sonoma
Giá đất
Năm tốt và năm xấu
Appellations
Các vườn nho nổi tiếng
Những chai vang nổi tiếng
Ai sản xuất chúng
Tìm một vintage
So sánh rượu