Lynch-Bages reports about 100 hectares of vines and rebuilt its winery in 2020. Its grand vin is among the most traded Bordeaux below the first growths.
- Thành lập
- 1750
- Vùng
- Bordeaux
- Quyền sở hữu
- Cazes family (JM Cazes)
- Vườn nho
- 100 ha247 ac
Rượu vang
Château Lynch-Bages, theo từng niên vụ
Mỗi ô vuông đại diện cho một năm. Ô càng tối thì thời tiết năm đó càng thuận lợi cho nho. Nhấn vào một năm để đọc thêm về năm đó.
Thông tin cơ bản
Economic profile
Lynch-Bages is the volume-and-liquidity case: a large vineyard, a big grand vin (trade reporting ≈ 30,000–35,000 cases), prices well below the first growths and an active secondary market in every vintage. Echo de Lynch-Bages is the second wine.
Chi tiếtPhân loại, quyền sở hữu, đất đai và sản lượng
Chúng tôi ước tính chi phí sản xuất mỗi chai tại một trang trại như thế này vào khoảng $17 đến $61. Xem bảng phân tích đầy đủ
Bối cảnh giá trị đấtGiá một hectare vườn nho bán được ở khu vực này
| Đầu vào | Thấp | Cao | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Vineyard land, Pauillac2024 | 1,700,000 | 4,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Margaux2024 | 900,000 | 2,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Pomerol2023 | 1,500,000 | 3,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Saint-Émilion2024 | 150,000 | 2,500,000 | EUR/ha |
Mọi loại rượu vang trong bảngSố chai sản xuất, các năm có mặt và mức độ khó tìm của từng chai
| Wine | Số chai sản xuất trong một năm điển hình | Các vintage được theo dõi | Năm vintage xuất sắc |
|---|---|---|---|
| Château Lynch-BagesCinquième Grand Cru Classé, 1855 · Pauillac | — | 31 1995–2025 | 11 |
Mọi năm trong bảngChâteau Lynch-Bages: Cách đánh giá từng năm, và mức giá nhà sản xuất đưa ra ban đầu.
| Năm vintage | Năm đó được xếp hạng thế nào | Giá phát hành |
|---|---|---|
| 2025 | — | ≈$96 |
| 2024 | — | ≈$67 |
| 2023 | Rất tốt | ≈$81 |
| 2022 | Ngoại hạng | ≈$118 |
| 2021 | Trung bình | ≈$101 |
| 2020 | Xuất sắc | ≈$101 |
| 2019 | Xuất sắc | ≈$74 |
| 2018 | Xuất sắc | ≈$101 |
| 2017 | Tốt | ≈$84 |
| 2016 | Ngoại hạng | — |
| 2015 | Xuất sắc | — |
| 2014 | Rất tốt | — |
| 2013 | Khó | — |
| 2012 | Tốt | — |
| 2011 | Tốt | — |
| 2010 | Ngoại hạng | — |
| 2009 | Ngoại hạng | — |
| 2008 | Rất tốt | — |
| 2007 | Trung bình | — |
| 2006 | Rất tốt | — |
| 2005 | Ngoại hạng | — |
| 2004 | Tốt | — |
| 2003 | Trung bình | — |
| 2002 | Tốt | — |
| 2001 | Rất tốt | — |
| 2000 | Xuất sắc | — |
| 1999 | Tốt | — |
| 1998 | Rất tốt | — |
| 1997 | Trung bình | — |
| 1996 | Xuất sắc | — |
| 1995 | Rất tốt | — |
Mỗi chấm là giá mở bán của một chai theo báo cáo trên báo chí thương mại. Một mức giảm từ năm này sang năm khác là estate đang hạ giá để kéo người mua trở lại.
Giá phát hành theo năm thu hoạch
Xếp hạng các năm
- rất tốt7 niên vụ
- xuất sắc6 niên vụ
- tốt6 niên vụ
- ngoại hạng5 niên vụ
- trung bình4 niên vụ
- khó1 niên vụ

Vùng sản xuấtBordeauxQuê hương của những dòng rượu đỏ blend cổ điển.Về vùng rượu vangNguồn
- Château Lynch-Bages, 2025. Đã truy xuất 3 September 2026.
Bordeaux
Burgundy
Champagne
Rhône
Napa Valley
Tuscany
Piedmont
Mosel
Oregon
Rioja
California sparkling
Valais and Lavaux
England
Douro
Etna
Mendoza
Marlborough
Stellenbosch
Barossa Valley
Tasmania
Beaujolais
Jura
Alsace
Loire
Provence
Ribera del Duero
Sonoma
Giá đất
Năm tốt và năm xấu
Appellations
Các vườn nho nổi tiếng
Những chai vang nổi tiếng
Ai sản xuất chúng
Tìm một vintage
So sánh rượu