Château Mouton Rothschild, owned by Baron Philippe de Rothschild SA, reports about 90 hectares of vines in Pauillac. It was elevated from second to first growth in 1973 after decades of campaigning by Baron Philippe. The artist labels, a different painter each year since 1945, give its vintages a collectible identity independent of the wine.
- Thành lập
- 1853
- Vùng
- Bordeaux
- Quyền sở hữu
- Baron Philippe de Rothschild SA
- Vườn nho
- 90.0 ha222 ac
Rượu vang
Château Mouton Rothschild, theo từng niên vụ
Mỗi ô vuông đại diện cho một năm. Ô càng tối thì thời tiết năm đó càng thuận lợi cho nho. Nhấn vào một năm để đọc thêm về năm đó.
Thông tin cơ bản
Economic profile
Mouton's grand vin is produced in larger quantities than the other first growths — trade reporting has put it at 20,000–25,000 cases — and the estate also owns Clerc Milon and d'Armailhac and the Mouton Cadet brand, which gives the group a volume business alongside the first growth. The 2000 vintage, in its gilt-ram bottle, and the 1982 are the reference collectibles.
Chi tiếtPhân loại, quyền sở hữu, đất đai và sản lượng
Chúng tôi ước tính chi phí sản xuất mỗi chai tại một trang trại như thế này vào khoảng $28 đến $95. Xem bảng phân tích đầy đủ
Bối cảnh giá trị đấtGiá một hectare vườn nho bán được ở khu vực này
| Đầu vào | Thấp | Cao | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| Vineyard land, Pauillac2024 | 1,700,000 | 4,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Margaux2024 | 900,000 | 2,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Pomerol2023 | 1,500,000 | 3,000,000 | EUR/ha |
| Vineyard land, Saint-Émilion2024 | 150,000 | 2,500,000 | EUR/ha |
Mọi loại rượu vang trong bảngSố chai sản xuất, các năm có mặt và mức độ khó tìm của từng chai
| Wine | Số chai sản xuất trong một năm điển hình | Các vintage được theo dõi | Năm vintage xuất sắc |
|---|---|---|---|
| Château Mouton RothschildPremier Grand Cru Classé, 1855 (promoted 1973) · Pauillac | 240,000 | 36 1990–2025 | 13 |
Mọi năm trong bảngChâteau Mouton Rothschild: Cách đánh giá từng năm, và mức giá nhà sản xuất đưa ra ban đầu.
| Năm vintage | Năm đó được xếp hạng thế nào | Giá phát hành |
|---|---|---|
| 2025 | Xuất sắc | ≈$336 |
| 2024 | Trung bình | ≈$282 |
| 2023 | Rất tốt | ≈$363 |
| 2022 | Ngoại hạng | ≈$578 |
| 2021 | Trung bình | ≈$470 |
| 2020 | Xuất sắc | ≈$484 |
| 2019 | Xuất sắc | ≈$316 |
| 2018 | Xuất sắc | ≈$457 |
| 2017 | Tốt | ≈$390 |
| 2016 | Ngoại hạng | — |
| 2015 | Xuất sắc | — |
| 2014 | Rất tốt | — |
| 2013 | Khó | — |
| 2012 | Tốt | — |
| 2011 | Tốt | — |
| 2010 | Ngoại hạng | — |
| 2009 | Ngoại hạng | — |
| 2008 | Rất tốt | — |
| 2007 | Trung bình | — |
| 2006 | Rất tốt | — |
| 2005 | Ngoại hạng | — |
| 2004 | Tốt | — |
| 2003 | Trung bình | — |
| 2002 | Tốt | — |
| 2001 | Rất tốt | — |
| 2000 | Xuất sắc | — |
| 1999 | Tốt | — |
| 1998 | Rất tốt | — |
| 1997 | Trung bình | — |
| 1996 | Xuất sắc | — |
| 1995 | Rất tốt | — |
| 1994 | — | — |
| 1993 | — | — |
| 1992 | — | — |
| 1991 | — | — |
| 1990 | Ngoại hạng | — |
Mỗi chấm là giá mở bán của một chai theo báo cáo trên báo chí thương mại. Một mức giảm từ năm này sang năm khác là estate đang hạ giá để kéo người mua trở lại.
Giá phát hành theo năm thu hoạch
Xếp hạng các năm
- xuất sắc7 niên vụ
- rất tốt7 niên vụ
- ngoại hạng6 niên vụ
- tốt6 niên vụ
- trung bình5 niên vụ
- khó1 niên vụ


Vùng sản xuấtBordeauxQuê hương của những dòng rượu đỏ blend cổ điển.Về vùng rượu vangNguồn
- Château Mouton Rothschild, 2025. Đã truy xuất 3 September 2026.
Bordeaux
Burgundy
Champagne
Rhône
Napa Valley
Tuscany
Piedmont
Mosel
Oregon
Rioja
California sparkling
Valais and Lavaux
England
Douro
Etna
Mendoza
Marlborough
Stellenbosch
Barossa Valley
Tasmania
Beaujolais
Jura
Alsace
Loire
Provence
Ribera del Duero
Sonoma
Giá đất
Năm tốt và năm xấu
Appellations
Các vườn nho nổi tiếng
Những chai vang nổi tiếng
Ai sản xuất chúng
Tìm một vintage
So sánh rượu